Thứ Năm, 24 tháng 3, 2016

[Video] Tổng quan về sự kiện Porsche World Roadshow Vietnam 2016

Thông số kỹ thuật và giá bán tiêu chuẩn của các dòng xe tham gia chương trình Porsche World Roadshow Vietnam 2016:

Boxster GTS

Động cơ đặt giữa, 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,4 lít (VarioCam Plus), công suất 330 mã lực (243 kW); Hộp số tay 6 cấp (tùy chọn tự động 7 cấp ly hợp kép PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,7 giây; Tốc độ tối đa 281 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 8,2 lít/100 km; Khí thải CO2: 190 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 4.600.000.000 đồng

Cayman GTS

Động cơ đặt giữa, 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,4 lít (VarioCam Plus), công suất 340 mã lực (250 kW); Hộp số tay 6 cấp (PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,9 (4,8; 4,6) giây; Tốc độ tối đa 285 (283) km/giờ; Tiêu thụ nhiên liêu 9,0 (8,2) lít/100 km; Khí thải CO2: 211 (190) g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 4.760.000.000 đồng

Cayman GT4

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,8 lít, công suất 385 mã lực (283 kW); Hộp số tay 7 cấp (PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,4 giây; Tốc độ tối đa 295 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 10,3 lít/100 km; Khí thải CO2: 238 g/km.

911 Targa 4 GTS

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,8 lít (VarioCam Plus), công suất 430 mã lực (316 kW); Hộp số tay 7 cấp (PDK); PTM; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,7 (4,3) giây; Tốc độ tối đa 303 (301) km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 10,0 (9,2) lít/100 km; Khí thải CO2: 237 (214) g/km.

911 GT3 RS

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 4,0 lít (VarioCam), công suất 500 mã lực (368 kW); Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép PDK; PTV+; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 3,3 giây; Tốc độ tối đa 310 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 12,7 lít/100 km; Khí thải CO2: 296 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 13.770.000.000 đồng

Cayenne

Động cơ 6 xy-lanh đặt trước, 3,6 lít, công suất 300 mã lực (220 kW); Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; PTM; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 7,7 (7,6) giây; Tốc độ tối đa 230 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 9,2 lít/100 km; Khí thải CO2: 215 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 4.626.000.000 đồng

Cayenne S

Động cơ 6 xy-lanh đặt trước, 3,6 lít (VarioCam Plus), công suất 420 mã lực (309 kW); Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; PTM; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 5,5 (5,4) giây; Tốc độ tối đa 259 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 9,8-9,5 lít/100 km; Khí thải CO2: 229-223 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 5.895.000.000 đồng

Cayenne Turbo

Động cơ 8 xy-lanh đặt trước, 4,8 lít, công suất 520 mã lực (382 kW); Hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,5 (4,4) giây; Tốc độ tối đa 279 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 11,5-11,2 lít/100 km; Khí thải CO2: 267-261 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 9.648.000.000 đồng

Cayenne Turbo S

Động cơ 8 xy-lanh đặt trước, 4,8 lít (VarioCam Plus), công suất 570 mã lực (419 kW); Hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp; PTM; PTV+; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,1 giây; Tốc độ tối đa 284 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 11,5 lít/100 km; Khí thải CO2: 267 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 12.322.000.000 đồng

Cayenne Diesel

Động cơ 6 xy-lanh diesel, 3,0 lít, công suất 262 mã lực (193 kW); Hộp số tự động Tiptronic S 8 cấp; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 7,3 (7,2) giây; Tốc độ tối đa 221 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 6,8-6,6 lít/100 km; Khí thải CO2: 179-173 g/km.

Macan Turbo

Động cơ 6 xy-lanh, 3,6 lít tăng áp kép (VarioCam Plus), công suất 400 mã lực (294 kW); Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép PDK; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,8 giây; Tốc độ tối đa 266 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 9,2-8,9 lít/100 km; Khí thải CO2: 216-208 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 5.220.000.000 đồng

Macan S Diesel

Động cơ diesel V6 tăng áp, 3,0 lít, công suất 258 mã lực (190 kW); Hộp số tự động 7 cấp ly hợp kép PDK; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 6,3 (6,1) giây; Tốc độ tối đa 230 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 6,3-6,1 lít/100 km; Khí thải CO2: 164-159 g/km.

Panamera Diesel

Động cơ 6 xy-lanh đặt trước, 3,0 lít, công suất 250 mã lực (184 kW); Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 6,8 giây; Tốc độ tối đa 242 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 6,5 (6,3) lít/100 km; Khí thải CO2: 166 g/km.

Panamera S-E Hybrid

Động cơ 6 xy-lanh đặt trước, 3,0 lít, công suất 333 mã lực (245 kW); Hộp số tự động 8 cấp Tiptronic S; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 5,5 giây; Tốc độ tối đa 270 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 3,1 lít/100 km; Khí thải CO2: 71 g/km.

Panamera GTS

Động cơ 8 xy-lanh đặt trước, 4,8 lít (VarioCam Plus), công suất 440 mã lực (324 kW); Hộp số 7 cấp ly hợp kép PDK; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,4 giây; Tốc độ tối đa 288 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 10,3 lít/100 km; Khí thải CO2: 249 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 7.520.000.000 đồng

Panamera Turbo S

Động cơ 8 xy-lanh đặt trước, 4,8 lít (VarioCam Plus), công suất 570 mã lực (419 kW); Hộp số 7 cấp ly hợp kép PDK; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 3,8 giây; Tốc độ tối đa 310 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 10,4 lít/100 km; Khí thải CO2: 239 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 10.760.000.000 đồng

911 Carrera Cabriolet

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,0 lít (VarioCam Plus), công suất 370 mã lực (272 kW); Hộp số tay 7 cấp ly hợp kép (PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,8 (4,6; 4,4) giây; Tốc độ tối đa 292 (290) km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 8,5 (7,5) lít/100 km; Khí thải CO2: 195 (172) g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 6.700.000.000 đồng

911 Carrera S Coupe

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,0 lít (VarioCam Plus), công suất 420 mã lực (309 kW); Hộp số tay 7 cấp ly hợp kép (PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,3 (4,1; 3,9) giây; Tốc độ tối đa 306 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 8,7 (7,7) lít/100 km; Khí thải CO2: 199 (174) g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 7.620.000.000 đồng

911 Carrera 4S Cabriolet

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,0 lít (VarioCam Plus), công suất 420 mã lực (309 kW); Hộp số tay 7 cấp ly hợp kép (PDK); Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 4,4 (4,2; 4,0) giây; Tốc độ tối đa 301 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 9,0 (8,0) lít/100 km; Khí thải CO2: 208 (184) g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 8.930.000.000 đồng

911 Turbo S Coupe

Động cơ 6 xy-lanh đối đỉnh, 3,8 lít, công suất 580 mã lực (427 kW); Hộp số 7 cấp ly hợp kép (PDK); PTM; PTV Plus; Tăng tốc từ 0 – 100 km/giờ trong vòng 2,9 giây; Tốc độ tối đa 330 km/giờ; Tiêu thụ nhiên liệu 9,1 lít/100 km; Khí thải CO2: 212 g/km. Giá bán tiêu chuẩn: 14.520.000.000 đồng

Bấm để mở rộng...

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét